Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break cover

/breɪk ˈkʌvər/

Nghĩa thường dùng

ra khỏi nơi ẩn náu động từ

“The spy broke cover to reveal his identity.”Điệp viên đã ra khỏi nơi ẩn náu để tiết lộ danh tính của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...