Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break down

/breɪk daʊn/

Nghĩa thường dùng

phân tích chi tiết; hỏng hóc (máy móc); sụp đổ (đàm phán) cụm động từ

“Could you break down the quarterly figures?”Bạn có thể phân tích chi tiết số liệu hàng quý không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...