Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break down in tears

/breɪk daʊn ɪn tɪrz/

Nghĩa thường dùng

bất ngờ khóc vì cảm xúc mạnh mẽ cụm từ

“She broke down in tears when she heard the sad news.”Cô ấy bất ngờ khóc khi nghe tin buồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...