break down walls
/breɪk daʊn wɔːlz/
Nghĩa thường dùng
loại bỏ những rào cản để hiểu biết hoặc kết nối
cụm từ
“Their friendship helped break down walls between their families.”Tình bạn của họ đã giúp xóa bỏ rào cản giữa hai gia đình.