Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break down walls

/breɪk daʊn wɔːlz/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ những rào cản để hiểu biết hoặc kết nối cụm từ

“Their friendship helped break down walls between their families.”Tình bạn của họ đã giúp xóa bỏ rào cản giữa hai gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...