Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break even point

/breɪk ˈiːvən pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

mức doanh thu cần thiết để hòa vốn cụm từ

“The break even point for this product is 500 units.”Mức hòa vốn cho sản phẩm này là 500 đơn vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...