break even point
/breɪk ˈiːvən pɔɪnt/
Nghĩa thường dùng
mức doanh thu cần thiết để hòa vốn
cụm từ
“The break even point for this product is 500 units.”Mức hòa vốn cho sản phẩm này là 500 đơn vị.