Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break expectations

/breɪk ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

vượt qua những gì được mong đợi cụm từ

“She broke expectations with her performance.”Cô ấy đã vượt qua mong đợi với màn trình diễn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...