break expectations
/breɪk ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
vượt qua những gì được mong đợi
cụm từ
“She broke expectations with her performance.”Cô ấy đã vượt qua mong đợi với màn trình diễn của mình.