Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break fast

/breɪk fæst/

Nghĩa thường dùng

ăn sau khi không ăn suốt đêm cụm từ

“They break fast at dawn during Ramadan.”Họ ăn sáng vào lúc bình minh trong tháng Ramadan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...