Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break for lunch

/breɪk fɔːr lʌntʃ/

Nghĩa thường dùng

nghỉ ăn trưa cụm từ

“We usually break for lunch at noon.”Chúng tôi thường nghỉ ăn trưa vào buổi trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...