Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break from routine

/breɪk/

Nghĩa thường dùng

ngừng làm những hoạt động thông thường trong một thời gian cụm từ

“Sometimes it's good to break from routine.”Đôi khi, việc thoát khỏi thói quen là điều tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...