Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break ground

/breɪk ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu xây dựng hoặc phát triển cụm từ

“They will break ground on the new school next month.”Họ sẽ bắt đầu xây dựng trường mới vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...