Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break habit

/breɪk ˈhæbɪt/

Nghĩa thường dùng

ngừng làm điều gì đó thường xuyên cụm từ

“It's hard to break a habit once you start.”Thật khó để từ bỏ thói quen khi bạn đã bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...