Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break in on

/breɪk ɪn ɑn/

Nghĩa thường dùng

ngắt lời ai đó đang nói cụm từ

“I didn't mean to break in on your conversation.”Tôi không có ý định ngắt lời cuộc trò chuyện của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...