Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break into a run

/breɪk ˈɪntuː ə rʌn/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu chạy đột ngột cụm từ

“When he saw the dog, he broke into a run.”Khi thấy con chó, anh ấy đã bắt đầu chạy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...