Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break into a smile

/breɪk ˈɪntu ə smaɪl/

Nghĩa thường dùng

đột nhiên bắt đầu cười cụm từ

“She broke into a smile when she saw the surprise.”Cô ấy đã nở nụ cười khi thấy bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...