break into a sweat
/breɪk ˈɪntuː ə swɛt/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu đổ mồ hôi do nỗ lực thể chất hoặc căng thẳng
cụm từ
“He broke into a sweat during the intense workout.”Anh ấy bắt đầu đổ mồ hôi trong buổi tập luyện căng thẳng.