Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break into a sweat

/breɪk ˈɪntuː ə swɛt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu đổ mồ hôi do nỗ lực thể chất hoặc căng thẳng cụm từ

“He broke into a sweat during the intense workout.”Anh ấy bắt đầu đổ mồ hôi trong buổi tập luyện căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...