Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break into tears

/breɪk ˈɪntu tɪrz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu khóc một cách đột ngột cụm từ

“She broke into tears after hearing the news.”Cô ấy đã khóc khi nghe tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...