Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break off

/breɪk ɔf/

Nghĩa thường dùng

ngừng nói hoặc kết thúc đột ngột một điều gì đó động từ

“She broke off the conversation when he arrived.”Cô ấy ngừng cuộc trò chuyện khi anh ta đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...