break off
Nghĩa thường dùng
“She broke off the conversation when he arrived.”Cô ấy ngừng cuộc trò chuyện khi anh ta đến.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She broke off the conversation when he arrived.”Cô ấy ngừng cuộc trò chuyện khi anh ta đến.
Đang tải...