Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break open

/breɪk ˈoʊpən/

Nghĩa thường dùng

mở cái gì đó một cách mạnh mẽ cụm từ

“He had to break open the door to get inside.”Anh ấy phải mở cửa một cách mạnh mẽ để vào bên trong.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...