Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break out in a cold sweat

/breɪk aʊt ɪn ə koʊld swɛt/

Nghĩa thường dùng

trở nên lo lắng hoặc sợ hãi đột ngột cụm từ

“I broke out in a cold sweat before my presentation.”Tôi đã toát mồ hôi lạnh trước bài thuyết trình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...