Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break out in a rash

/breɪk aʊt ɪn ə ræʃ/

Nghĩa thường dùng

phát triển phản ứng hoặc kích ứng trên da cụm từ

“He broke out in a rash after using the new soap.”Anh ấy đã bị phát ban sau khi sử dụng xà phòng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...