Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break out of jail

/breɪk aʊt ʌv dʒeɪl/

Nghĩa thường dùng

trốn khỏi nhà tù động từ

“The criminal managed to break out of jail.”Tên tội phạm đã trốn khỏi nhà tù.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...