Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break ranks

/breɪk ræŋks/

Nghĩa thường dùng

ngừng là một phần của nhóm cụm từ

“Some members decided to break ranks and voice their opinions.”Một số thành viên quyết định rời nhóm và bày tỏ ý kiến của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...