Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break someone's concentration

/breɪk ˈsʌmwʌnz ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

làm phiền sự tập trung của ai đó cụm từ

“Loud noises can break someone's concentration.”Âm thanh lớn có thể làm phiền sự tập trung của ai đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...