Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break someone's heart

/breɪk ˈsʌmˌwʌnz hɑrt/

Nghĩa thường dùng

gây ra nỗi buồn lớn cho ai đó cụm từ

“He broke her heart when he decided to leave.”Anh ấy đã làm cô ấy buồn khi quyết định rời bỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...