break someone's trust
/breɪk ˈsʌmˌwʌnz trʌst/
Nghĩa thường dùng
phản bội niềm tin của ai đó
cụm từ
“He broke her trust by lying.”Anh ấy đã làm mất lòng tin của cô ấy bằng cách nói dối.