Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break someone's trust

/breɪk ˈsʌmˌwʌnz trʌst/

Nghĩa thường dùng

phản bội niềm tin của ai đó cụm từ

“He broke her trust by lying.”Anh ấy đã làm mất lòng tin của cô ấy bằng cách nói dối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...