Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break someone's will

/breɪk ˈsʌmˌwʌnz wɪl/

Nghĩa thường dùng

làm yếu đi quyết tâm của ai đó cụm từ

“They tried to break his will during the training.”Họ đã cố gắng làm yếu đi quyết tâm của anh ấy trong quá trình huấn luyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...