Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break someone’s trust

/breɪk/ /ˈsʌmwʌnz/ /trʌst/

Nghĩa thường dùng

phản bội sự tin tưởng của ai đó cụm từ

“He broke her trust by lying.”Anh ấy đã phản bội sự tin tưởng của cô ấy bằng cách nói dối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...