Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break stereotypes

/breɪk ˈstɛriəˌtaɪps/

Nghĩa thường dùng

thách thức các ý tưởng thông thường về thời trang cụm từ

“Fashion can break stereotypes and promote diversity.”Thời trang có thể thách thức các định kiến và thúc đẩy sự đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...