Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the barrier

/breɪk ðə ˈbæriər/

Nghĩa thường dùng

vượt qua các trở ngại hoặc giới hạn cụm từ

“He broke the barrier of language to communicate.”Anh ấy đã vượt qua rào cản ngôn ngữ để giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...