Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the boundaries

/breɪk ðə ˈbaʊndəriz/

Nghĩa thường dùng

vượt qua giới hạn hoặc ràng buộc cụm từ

“The artist broke the boundaries of traditional art.”Nghệ sĩ đã vượt qua giới hạn của nghệ thuật truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...