break the chain
/breɪk ðə tʃeɪn/
Nghĩa thường dùng
dừng lại một chuỗi sự kiện hoặc hành động
cụm từ
“We need to break the chain of negativity in our discussions.”Chúng ta cần dừng lại chuỗi tiêu cực trong các cuộc thảo luận.