Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the code

/breɪk ðə koʊd/

Nghĩa thường dùng

giải mã hoặc hiểu một thông điệp bí mật cụm từ

“The detective managed to break the code of the message.”Thám tử đã giải mã được thông điệp bí mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...