break the connection
/breɪk ðə kəˈnɛkʃən/
Nghĩa thường dùng
kết thúc một mối quan hệ hoặc liên kết
cụm từ
“They decided to break the connection after the argument.”Họ đã quyết định kết thúc mối quan hệ sau cuộc tranh cãi.