Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the connection

/breɪk ðə kəˈnɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một mối quan hệ hoặc liên kết cụm từ

“They decided to break the connection after the argument.”Họ đã quyết định kết thúc mối quan hệ sau cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...