Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the habit

/breɪk ðə ˈhæbɪt/

Nghĩa thường dùng

ngừng làm điều gì đó thường xuyên cụm từ

“I want to break the habit of eating junk food.”Tôi muốn ngừng thói quen ăn đồ ăn vặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...