Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the habit of a lifetime

/breɪk ðə ˈhæbɪt ʌv ə ˈlaɪftaɪm/

Nghĩa thường dùng

ngừng thói quen đã có từ lâu cụm từ

“It's hard to break the habit of a lifetime.”Rất khó để từ bỏ thói quen đã có từ lâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...