Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the limits

/breɪk ðə ˈlɪmɪts/

Nghĩa thường dùng

vượt qua giới hạn đã đặt cụm từ

“Athletes often try to break the limits of human performance.”Các vận động viên thường cố gắng vượt qua giới hạn của khả năng con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...