break the limits
/breɪk ðə ˈlɪmɪts/
Nghĩa thường dùng
vượt qua giới hạn đã đặt
cụm từ
“Athletes often try to break the limits of human performance.”Các vận động viên thường cố gắng vượt qua giới hạn của khả năng con người.