Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the news

/breɪk ðə nuːz/

Nghĩa thường dùng

thông báo cho ai đó về điều quan trọng cụm từ

“He had to break the news of his promotion to his family.”Anh ấy phải thông báo cho gia đình về sự thăng chức của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...