Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the news early

/breɪk ðə nuz ˈɜrli/

Nghĩa thường dùng

thông báo cho ai đó về điều gì đó quan trọng trước người khác cụm từ

“I wanted to break the news early to my family.”Tôi muốn thông báo tin tức sớm cho gia đình mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...