Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the news quickly

/breɪk ðə nuz ˈkwɪkli/

Nghĩa thường dùng

thông báo cho ai đó điều quan trọng một cách nhanh chóng cụm từ

“He had to break the news quickly before the meeting.”Anh ấy phải thông báo nhanh chóng trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...