Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the news to someone

/breɪk ðə nuz tə ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

thông báo cho ai đó về điều quan trọng hoặc gây khó chịu cụm từ

“I had to break the news to him gently.”Tôi phải thông báo cho anh ấy một cách nhẹ nhàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...