Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the norm

/breɪk ðə nɔrm/

Nghĩa thường dùng

thách thức hoặc thay đổi những gì bình thường hoặc được mong đợi cụm từ

“She decided to break the norm and start her own business.”Cô ấy quyết định thách thức những điều bình thường và bắt đầu kinh doanh riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...