break the norm
/breɪk ðə nɔrm/
Nghĩa thường dùng
thách thức hoặc thay đổi những gì bình thường hoặc được mong đợi
cụm từ
“She decided to break the norm and start her own business.”Cô ấy quyết định thách thức những điều bình thường và bắt đầu kinh doanh riêng.