break the pattern
/breɪk ðə ˈpætərn/
Nghĩa thường dùng
thay đổi hành vi hoặc xu hướng lặp lại
cụm từ
“They are trying to break the pattern of unhealthy eating.”Họ đang cố gắng thay đổi thói quen ăn uống không lành mạnh.