Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the pattern

/breɪk ðə ˈpætərn/

Nghĩa thường dùng

thay đổi hành vi hoặc xu hướng lặp lại cụm từ

“They are trying to break the pattern of unhealthy eating.”Họ đang cố gắng thay đổi thói quen ăn uống không lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...