Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the pattern of behavior

/breɪk ðə ˈpætərn əv bɪˈheɪvjər/

Nghĩa thường dùng

thay đổi cách hành động nhất quán cụm từ

“He wanted to break the pattern of behavior that led to his failures.”Anh ấy muốn thay đổi cách hành động đã dẫn đến thất bại của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...