Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the promise

/breɪk ðə ˈprɑːmɪs/

Nghĩa thường dùng

không thực hiện điều bạn đã hứa. cụm từ

“She broke the promise to help him.”Cô ấy đã không giữ lời hứa giúp anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...