Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the record

/breɪk ðə ˈrɛkərd/

Nghĩa thường dùng

vượt qua một thành tích trước đó. cụm từ

“She broke the record for the highest score.”Cô ấy đã phá kỷ lục về điểm số cao nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...