Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the rules

/breɪk ðə rulz/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó không được phép cụm từ

“He decided to break the rules and speak out.”Anh ấy quyết định vi phạm quy tắc và lên tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...