break the rules of engagement
/breɪk ðə rulz ʌv ɪnˈɡeɪdʒmənt/
Nghĩa thường dùng
hành động ngoài các quy tắc chấp nhận trong một tình huống
cụm từ
“Some players broke the rules of engagement during the game.”Một số cầu thủ đã vi phạm quy tắc trong trận đấu.