Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the rules of engagement

/breɪk ðə rulz ʌv ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

hành động ngoài các quy tắc chấp nhận trong một tình huống cụm từ

“Some players broke the rules of engagement during the game.”Một số cầu thủ đã vi phạm quy tắc trong trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...