Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the rules of the game

/breɪk ðə ruːlz əv ðə ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

không tuân theo các quy tắc đã đặt ra trong một trò chơi cụm từ

“He was disqualified for breaking the rules of the game.”Anh ấy đã bị loại vì không tuân thủ quy tắc của trò chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...