Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the silence

/breɪk ðə ˈsaɪləns/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu nói sau một thời gian im lặng cụm từ

“She decided to break the silence and speak up.”Cô ấy quyết định phá vỡ sự im lặng và lên tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...