break the silence
/breɪk ðə ˈsaɪləns/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu nói sau một thời gian im lặng
cụm từ
“She decided to break the silence and speak up.”Cô ấy quyết định phá vỡ sự im lặng và lên tiếng.