Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the spell

/breɪk ðə spɛl/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một tình huống có vẻ huyền bí hoặc không thật cụm từ

“She tried to break the spell of sadness around him.”Cô ấy cố gắng làm tan biến nỗi buồn quanh anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...