break the spell
/breɪk ðə spɛl/
Nghĩa thường dùng
kết thúc một tình huống có vẻ huyền bí hoặc không thật
cụm từ
“She tried to break the spell of sadness around him.”Cô ấy cố gắng làm tan biến nỗi buồn quanh anh ấy.